Thứ Tư · 06/05/2026 · Hoàng đạo

Ngày 6 tháng 5 năm 2026

Thứ Tư, 06/05/2026 nhằm âm lịch 20/3/2026, năm Bính Ngọ. Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Đánh giá ngày

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Điểm tổng quan 82/100 (Khá tốt).

Âm lịch 06/05/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 06/05/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Canh Thìn
Trực
Kiến
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Bạch Lạp KimSao (28 Tú): Cung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Canh: không dệt vải, khung cửi luống công; Thìn: không khóc lóc, ắt có trùng tangThai thần: Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

88/100 · Rất nên làm

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

70/100 · Nên làm

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

88/100 · Rất nên làm

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

88/100 · Rất nên làm

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

88/100 · Rất nên làm

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

60/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

60/100 · Cân nhắc

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

28/100 · Nên hoãn

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm17 việc
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • An giường
  • Làm bếp
  • Lấp hang
  • Gieo trồng
  • Phá thổ
  • An táng
Việc cần tránh3 việc
  • Khai quang
  • Đào giếng
  • Mở kho

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Tư MệnhHoàng đạo.
Sao xấu4 sao
  • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
  • Huyết ChiSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Mở kho.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tuất, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thầnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếp, Cầu tự, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Kim Quỹ1h-3hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp3h-5hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An9h-11hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ13h-15hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát17h-19hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Bất Tương23h-1hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà5h-7hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình7h-9hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên11h-13hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu15h-17hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong19h-21hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà21h-23hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Tây
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, chỗ đậu — ngoài chính Tây
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h23Khoảng 18h23
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h34Khoảng 18h06

Kết luận

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 06/05/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/05/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 06/05/2026 ứng với âm lịch 20/3/2026, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim, trực Kiến.

Giờ hoàng đạo ngày 06/05/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

Ngày 06/05/2026 có nên làm việc lớn không?

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Kiến, sao Cơ.