Thứ Ba · 28/04/2026 · Hoàng đạo
Ngày 28 tháng 4 năm 2026
Thứ Ba, 28/04/2026 nhằm âm lịch 12/3/2026, năm Bính Ngọ. Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.
Đánh giá ngày
Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Điểm tổng quan 92/100 (Rất sáng).
Âm lịch 28/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 28/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giao
- Tắm gội
- Nạp súc
- Nhập liễm
- Phá thổ
- An táng
- Dời nhà
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- An giường
Sao tốt và sao xấu
- Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
- Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
- Tam HợpSao tốt trong ngày.
- Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
- Thời ÂmSao tốt trong ngày.
- Kính AnSao tốt trong ngày.
- Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
- Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
- Minh PhệSao tốt trong ngày.
- Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
- Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
- Tử KhíSao xấu trong ngày.
- Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
- Ngũ LySao xấu trong ngày.
- Cô ThầnSao xấu trong ngày.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Tiền bạc & giao dịch
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Di chuyển
28/100Thông thư kỵ: Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.
Việc nhỏ nên xử lý
88/100Thông thư nêu nên: Tắm gội.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn
Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý
Ngày xung Dần, Tháng xung Tuất
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 28/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 28/04/2026 ứng với âm lịch 12/3/2026, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim, trực Định.
Giờ hoàng đạo ngày 28/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Ngày 28/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Hoàng đạo, trực Định, sao Dực.