Thứ Sáu · 24/07/2026 · Hoàng đạo

Ngày 24 tháng 7 năm 2026

Thứ Sáu, 24/07/2026 nhằm âm lịch 11/6/2026, năm Bính Ngọ. Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.

Đánh giá ngày

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Điểm tổng quan 92/100 (Rất sáng).

Âm lịch 24/07/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 24/07/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Kỷ Hợi
Trực
Định
Tiết khí: Đại ThửNạp âm: Bình Địa MộcSao (28 Tú): CangCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân langThai thần: Cột, cửa, giường — trong nhà giữa

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

88/100 · Rất nên làm

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

88/100 · Rất nên làm

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

88/100 · Rất nên làm

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

28/100 · Nên hoãn

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

88/100 · Rất nên làm

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

88/100 · Rất nên làm

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

88/100 · Rất nên làm

Việc nên làm

Việc nên làm21 việc
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Họp thân hữu
  • Nhập học
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Cắt tóc
  • Động thổ
  • Khởi cơ
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nạp tài
  • Làm kho
  • Gieo trồng
  • Nạp súc
  • Chăn nuôi
Việc cần tránh6 việc
  • Cưới hỏi
  • Làm bếp
  • Xuất hỏa
  • Mua ruộng / sản nghiệp
  • Nhập trạch
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt9 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Tứ TướngSao tốt trong ngày.
  • Âm ĐứcSao tốt trong ngày.
  • Tam HợpSao tốt trong ngày.
  • Thời ÂmSao tốt trong ngày.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Ngọc VũSao tốt trong ngày.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu5 sao
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Tử KhíSao xấu trong ngày.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Dần; tam hợp Mão, Mùi

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tỵ, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tài, Yết kiến, Tế tự, Cầu phúcKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Làm bếp, Tế tự, Cầu phúc, Trai giaoKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thân(15h-17h)Nguyên VũKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền, Tế tự
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Làm cầu, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Đại An3h-5hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ7h-9hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát11h-13hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ19h-21hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp21h-23hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Kình Xà23h-1hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình1h-3hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên5h-7hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu9h-11hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong13h-15hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà15h-17hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương17h-19hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, giường — trong nhà giữa
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h27Khoảng 18h39
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h40Khoảng 18h20

Kết luận

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 24/07/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/07/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 24/07/2026 ứng với âm lịch 11/6/2026, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc, trực Định.

Giờ hoàng đạo ngày 24/07/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 24/07/2026 có nên làm việc lớn không?

Khí ngày sáng, nên chốt việc tốt. Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông. Hoàng đạo, trực Định, sao Cang.