Thứ Năm · 23/04/2026 · Hắc đạo
Ngày 23 tháng 4 năm 2026
Thứ Năm, 23/04/2026 nhằm âm lịch 7/3/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Đánh giá ngày
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 20/100 (Nên hoãn).
Âm lịch 23/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 23/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Tế tự
- Sửa bếp
- Hợp trướng
- Làm chuồng
- An giường
- Dời nhà
- Nhập liễm
- Di cữu
- Phá thổ
- Khởi Toản
- Khai sinh phần
- Hợp thọ mộc
- Sửa tường
- Lấp hang
- Nhập trạch
- Làm bếp
- Cắt tóc
- Khai quang
- An cửa
- Xuất hành
- Động thổ
- An táng
Sao tốt và sao xấu
- Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
- Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
- Thiên ÂnTốt mọi việc.
- Tứ TướngSao tốt trong ngày.
- Quan NhậtSao tốt trong ngày.
- Yếu AnSao tốt trong ngày.
- Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
- Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
- Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
- Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
- Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
- Thiên LạiSao xấu trong ngày.
- Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
- Huyết ChiSao xấu trong ngày.
- Câu TrậnHắc đạo.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Di chuyển
28/100Thông thư kỵ: Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Động thổ.
Việc nhỏ nên xử lý
28/100Thông thư kỵ: Cắt tóc.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi
Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý
Ngày xung Dậu, Tháng xung Tuất
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 23/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 23/04/2026 ứng với âm lịch 7/3/2026, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa, trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 23/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Ngày 23/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Bế, sao Tỉnh.