Thứ Ba · 21/04/2026 · Hắc đạo

Ngày 21 tháng 4 năm 2026

Thứ Ba, 21/04/2026 nhằm âm lịch 5/3/2026, năm Bính Ngọ. Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Đánh giá ngày

Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Điểm tổng quan 40/100 (Cẩn trọng).

Âm lịch 21/04/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 21/04/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Ất Sửu
Trực
Thu
Tiết khí: Cốc VũNạp âm: Hải Trung KimSao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Sửu: không quan đới, chủ không về quêThai thần: Cối giã, cối xay, nhà xí — ngoài Đông Nam

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

76/100 · Nên làm

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

28/100 · Nên hoãn

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

48/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

48/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm5 việc
  • Tế tự
  • Sửa cửa
  • Bắt cá
  • Nạp tài
  • Nạp súc
Việc cần tránh2 việc
  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt3 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Bất TướngSao tốt trong ngày.
  • Ích HậuTốt giá thú, cầu tự.
Sao xấu4 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Nguyên VũHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp ; tam hợp Tỵ, Dậu

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mùi, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếp, Nhập trạchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Bảo QuangKỵ: Mọi việc đều kỵ
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai thị / mở hàng

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, nhà xí — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h34Khoảng 18h17
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h40Khoảng 18h05

Kết luận

Cần thận trọng với đại sự. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 21/04/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/04/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 21/04/2026 ứng với âm lịch 5/3/2026, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim, trực Thu.

Giờ hoàng đạo ngày 21/04/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h).

Ngày 21/04/2026 có nên làm việc lớn không?

Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Thu, sao Chủy.