Thứ Hai · 20/04/2026 · Hắc đạo
Ngày 20 tháng 4 năm 2026
Thứ Hai, 20/04/2026 nhằm âm lịch 4/3/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Đánh giá ngày
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 58/100 (Trung cát).
Âm lịch 20/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 20/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Khai thị / mở hàng
- Giao dịch
- Lập khoán
- Treo biển
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- An giường
- Giải trừ
- Sửa bếp
- An táng
- Nạp thái
- Vấn danh
- Định minh
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Mở kho
- Xuất hỏa
- Động thổ
- Phá thổ
- Nạp súc
- Đốn gỗ
Sao tốt và sao xấu
- Thiên ÂnTốt mọi việc.
- Mẫu ThươngTốt cầu tài, khai trương.
- Tam HợpSao tốt trong ngày.
- Thiên HỷTốt hôn nhân, vui vẻ.
- Thiên YTốt trị bệnh, cầu an.
- Thiên ThươngTốt tích trữ, nhập kho.
- Bất TướngSao tốt trong ngày.
- Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
- Tứ KỵSao xấu trong ngày.
- Bát LongSao xấu trong ngày.
- Địa NangSao xấu trong ngày.
- Quy KỵSao xấu trong ngày.
- Thiên LaoHắc đạo.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
76/100Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Thông thư kỵ: Mở kho.
Di chuyển
48/100Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ.
Việc nhỏ nên xử lý
48/100Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn
Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý
Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tuất
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 20/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 20/04/2026 ứng với âm lịch 4/3/2026, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim, trực Thành.
Giờ hoàng đạo ngày 20/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Ngày 20/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hắc đạo, trực Thành, sao Tất.