Thứ Sáu · 19/06/2026 · Hoàng đạo

Ngày 19 tháng 6 năm 2026

Thứ Sáu, 19/06/2026 nhằm âm lịch 5/5/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Đánh giá ngày

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 30/100 (Nên hoãn).

Âm lịch 19/06/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 19/06/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Tý
Trực
Phá
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Hải Trung KimSao (28 Tú): QuỷCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Giáp: không mở kho, tài vật hao tán; Tý: không hỏi quẻ, tự chuốc họaThai thần: Cột, cửa, cối giã — ngoài Đông Nam

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

60/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

28/100 · Nên hoãn

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

60/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm3 việc
  • Tế tự
  • Phá nhà
  • Phá tường
Việc cần tránh4 việc
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Mở kho
  • Xuất của

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt4 sao
  • Thiên ÂnTốt mọi việc.
  • Lục NghiSao tốt trong ngày.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
  • Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
Sao xấu10 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Dương Công KỵĐại hung, kiêng mọi việc lớn.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Tai SátHung, kỵ xuất hành.
  • Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
  • Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
  • Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Mở kho.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng, Đưa người
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàngKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tài, Yết kiến, Tạ thần, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, cối giã — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h40
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h32Khoảng 18h17

Kết luận

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 19/06/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/06/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 19/06/2026 ứng với âm lịch 5/5/2026, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim, trực Phá.

Giờ hoàng đạo ngày 19/06/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 19/06/2026 có nên làm việc lớn không?

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hoàng đạo, trực Phá, sao Quỷ.