Thứ Ba · 19/05/2026 · Hắc đạo

Ngày 19 tháng 5 năm 2026

Thứ Ba, 19/05/2026 nhằm âm lịch 3/4/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Đánh giá ngày

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 20/100 (Nên hoãn).

Âm lịch 19/05/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 19/05/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Quý Tỵ
Trực
Kiến
Tiết khí: Lập HạNạp âm: Trường Lưu ThủySao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Kim NgưuBành Tổ: Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Cột, phòng, giường — trong nhà Bắc

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

48/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

28/100 · Nên hoãn

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

48/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

48/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm4 việc
  • Lấp hang
  • Diệt kiến
  • Hạ lưới
  • Săn bắn
Việc cần tránh6 việc
  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Kiện tụng

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt1 sao
  • Vương NhậtSao tốt trong ngày.
Sao xấu7 sao
  • Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Nguyệt KiếnSao xấu trong ngày.
  • Tiểu ThờiSao xấu trong ngày.
  • Thổ PhủKỵ động thổ.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Câu TrậnHắc đạo.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: An táng, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tựKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Yết kiếnKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Đính hôn
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tài, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Làm bếp, Tế tự, Trai giao, Tạ thầnKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Tạ thần, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ23h-1hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát3h-5hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ11h-13hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp13h-15hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An19h-21hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu1h-3hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong5h-7hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà7h-9hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương9h-11hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà15h-17hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình17h-19hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên21h-23hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Nam
Tài thần
Tốt
Tây Bắc
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cột, phòng, giường — trong nhà Bắc
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h17Khoảng 18h28
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h09

Kết luận

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 19/05/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/05/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 19/05/2026 ứng với âm lịch 3/4/2026, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy, trực Kiến.

Giờ hoàng đạo ngày 19/05/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 19/05/2026 có nên làm việc lớn không?

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Kiến, sao Chủy.