Thứ Bảy · 18/04/2026 · Hắc đạo

Ngày 18 tháng 4 năm 2026

Thứ Bảy, 18/04/2026 nhằm âm lịch 2/3/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Đánh giá ngày

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 32/100 (Nên hoãn).

Âm lịch 18/04/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 18/04/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Ngày
Nhâm Tuất
Trực
Phá
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Đại Hải ThủySao (28 Tú): VịCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Nhâm: không khơi nước, càng khó đề phòng; Tuất: không ăn chó, quái lên giườngThai thần: Kho tàng, chỗ đậu — ngoài Đông Nam

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

48/100 · Cân nhắc

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

48/100 · Cân nhắc

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

42/100 · Cân nhắc

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

48/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

48/100 · Cân nhắc

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

48/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

48/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm7 việc
  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Phá nhà
  • Phá tường
  • Cầu y
  • Trị bệnh
Việc cần tránh2 việc
  • Cưới hỏi
  • Khai thị / mở hàng

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt5 sao
  • Thiên ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Nguyệt ĐứcĐại cát, tốt mọi việc.
  • Thiên MãSao tốt trong ngày.
  • Phúc SinhSao tốt trong ngày.
  • Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
Sao xấu7 sao
  • Nguyệt PháXấu xây dựng, nhà cửa.
  • Đại HaoSao xấu trong ngày.
  • Tứ KíchSao xấu trong ngày.
  • Cửu KhôngKỵ xuất hành, giao dịch.
  • Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
  • Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
  • Bạch HổHắc đạo, kỵ mai táng, kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Tiền bạc & giao dịch

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Di chuyển

48/100
Cân nhắc

Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.

Gia đạo & nhà cửa

42/100
Cân nhắc

Trực Phá kỵ Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mão; tam hợp Dần, Ngọ

Hợp tháng Lục hợp Dậu; tam hợp Thân, Tý

Tuổi xung khắc

Ngày xung Thìn, Tháng xung Tuất

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Xuất hành, Cầu tài, Yết kiến, Đính hônKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Ngọ(11h-13h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Sửa bếp, Làm bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Sửa bếp, Lợp nhà, Dời nhà, An giường
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cưới hỏi, Sửa bếp, Dựng miếuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Bạch HổKỵ: Mọi việc đều kỵ
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Câu TrậnNên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giaoKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Tây
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, chỗ đậu — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h36Khoảng 18h16
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h41Khoảng 18h05

Kết luận

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 18/04/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/04/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 18/04/2026 ứng với âm lịch 2/3/2026, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy, trực Phá.

Giờ hoàng đạo ngày 18/04/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

Ngày 18/04/2026 có nên làm việc lớn không?

Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hắc đạo, trực Phá, sao Vị.