Thứ Ba · 16/06/2026 · Hoàng đạo

Ngày 16 tháng 6 năm 2026

Thứ Ba, 16/06/2026 nhằm âm lịch 2/5/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Đánh giá ngày

Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 60/100 (Trung cát).

Âm lịch 16/06/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 16/06/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Ngày
Tân Dậu
Trực
Bình
Tiết khí: Mang ChủngNạp âm: Thạch Lựu MộcSao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Tân: không làm tương, chủ nhà không nếm; Dậu: không tiếp khách, say ngồi điên cuồngThai thần: Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

60/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

28/100 · Nên hoãn

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

60/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm8 việc
  • Tế tự
  • Cắt tóc
  • Làm bếp
  • Sửa nhà
  • San nền
  • Thu thuế
  • Tắm gội
  • Quan kế
Việc cần tránh4 việc
  • Phá thổ
  • Xuất hành
  • Gieo trồng
  • Cưới hỏi

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt6 sao
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Dân NhậtSao tốt trong ngày.
  • Kính AnSao tốt trong ngày.
  • Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
  • Minh ĐườngHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu6 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Thiên LạiSao xấu trong ngày.
  • Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
  • Thiên TặcXấu khai trương, động thổ, nhập trạch.
  • Ngũ LySao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Tắm gội, Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thìn; tam hợp Tỵ, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Tuổi xung khắc

Ngày xung Mão, Tháng xung Tý

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
(23h-1h)Thanh LongNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Khai thị / mở hàngKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Đưa người, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp
Thìn(7h-9h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Thân(15h-17h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Tế tự
Dậu(17h-19h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Làm cầu, Lên thuyền
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
Dần(3h-5h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giường
Mão(5h-7h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Ngọ(11h-13h)Bạch HổNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hành
Mùi(13h-15h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Nguyên VũNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩuKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Yết kiến, Cầu tài, Cưới hỏi, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Tây Nam
Hạc thần
Xấu
Đông Nam
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cửa — ngoài Đông Nam
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h15Khoảng 18h39
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h31Khoảng 18h16

Kết luận

Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 16/06/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/06/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 16/06/2026 ứng với âm lịch 2/5/2026, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc, trực Bình.

Giờ hoàng đạo ngày 16/06/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

Ngày 16/06/2026 có nên làm việc lớn không?

Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Bình, sao Chủy.