Thứ Năm · 16/04/2026 · Hắc đạo
Ngày 16 tháng 4 năm 2026
Thứ Năm, 16/04/2026 nhằm âm lịch 29/2/2026, năm Bính Ngọ. Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.
Đánh giá ngày
Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Điểm tổng quan 40/100 (Cẩn trọng).
Âm lịch 16/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 16/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Tắm gội
- Tế tự
- Giải trừ
- An táng
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Di cữu
- Trai giao
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Nhập trạch
- Thượng lương
Sao tốt và sao xấu
- Nguyệt ÂnĐại cát.
- Tam HợpSao tốt trong ngày.
- Lâm NhậtSao tốt trong ngày.
- Thời ÂmSao tốt trong ngày.
- Kính AnSao tốt trong ngày.
- Trừ ThầnSao tốt trong ngày.
- Kim QuỹHoàng đạo, tốt giữ của.
- Minh PhệSao tốt trong ngày.
- Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
- Nguyệt YếmSao xấu trong ngày.
- Địa HỏaXấu động thổ, đào giếng.
- Tử KhíSao xấu trong ngày.
- Tứ PhếSao xấu trong ngày.
- Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
- Ngũ LySao xấu trong ngày.
- Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
- Cô ThầnSao xấu trong ngày.
- Âm ThácSao xấu trong ngày.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
48/100Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Tiền bạc & giao dịch
48/100Ngày hắc đạo, nên giữ chừng mực.
Di chuyển
42/100Trực Chấp kỵ Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Thượng lương.
Việc nhỏ nên xử lý
76/100Thông thư nêu nên: Tắm gội.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Tỵ; tam hợp Tý, Thìn
Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi
Ngày xung Dần, Tháng xung Dậu
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Cần thận trọng với đại sự. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 16/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 16/04/2026 ứng với âm lịch 29/2/2026, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc, trực Chấp.
Giờ hoàng đạo ngày 16/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Ngày 16/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Chấp, sao Khuê.