Thứ Tư · 15/04/2026 · Hoàng đạo

Ngày 15 tháng 4 năm 2026

Thứ Tư, 15/04/2026 nhằm âm lịch 28/2/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.

Đánh giá ngày

Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 64/100 (Trung cát).

Âm lịch 15/04/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 15/04/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Kỷ Mùi
Trực
Định
Tiết khí: Thanh MinhNạp âm: Thiên Thượng HỏaSao (28 Tú): BíchCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Kỷ: không phá khoán, đôi bên cùng hại; Mùi: không uống thuốc, độc khí vào ruộtThai thần: Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Đông

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

60/100 · Cân nhắc

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

70/100 · Nên làm

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

60/100 · Cân nhắc

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

88/100 · Rất nên làm

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

60/100 · Cân nhắc

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

60/100 · Cân nhắc

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

60/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm6 việc
  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Săn bắn
  • Hạ lưới
  • Sửa nhà
  • San nền
Việc cần tránh3 việc
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Trị bệnh

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt0 sao
  • Không có cát tinh nổi bật.
Sao xấu6 sao
  • Thiên CươngĐại hung, xấu mọi việc.
  • Tử ThầnSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt SátSao xấu trong ngày.
  • Nguyệt HưSao xấu trong ngày.
  • Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Sửa nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Sửu, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Đưa người, Xuất hành
Dậu(17h-19h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Tuất(19h-21h)Tư MệnhNên: Cầu phúc, Đính hôn, Cưới hỏi, An giườngKỵ: Đưa người, Xuất hành
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng
Sửu(1h-3h)Chu TướcKỵ: Mọi việc đều kỵ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếp, Nhập trạchKỵ: Cầu phúc, Cầu tự
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Làm bếp, Tạ thần, Sửa bếp, Yết kiếnKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Hợi(21h-23h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Đông Bắc
Tài thần
Tốt
Nam
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Cột, cửa, nhà xí — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h38Khoảng 18h15
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 18h04

Kết luận

Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 15/04/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/04/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 15/04/2026 ứng với âm lịch 28/2/2026, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa, trực Định.

Giờ hoàng đạo ngày 15/04/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Tuất (19h-21h).

Ngày 15/04/2026 có nên làm việc lớn không?

Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Định, sao Bích.