Thứ Ba · 14/04/2026 · Hoàng đạo
Ngày 14 tháng 4 năm 2026
Thứ Ba, 14/04/2026 nhằm âm lịch 27/2/2026, năm Bính Ngọ. Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt.
Đánh giá ngày
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Điểm tổng quan 56/100 (Trung cát).
Âm lịch 14/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 14/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Khai quang
- Lấp hang
- Cắt tóc
- An giường
- Cầu phúc
- Xuất hỏa
- Mua ruộng / sản nghiệp
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Sửa bếp
- Thượng lương
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Giao dịch
- Cưới hỏi
- Khai thị / mở hàng
Sao tốt và sao xấu
- Thời ĐứcSao tốt trong ngày.
- Dân NhậtSao tốt trong ngày.
- Thiên VuSao tốt trong ngày.
- Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
- Tam NươngXấu khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập trạch.
- Tai SátHung, kỵ xuất hành.
- Thiên HỏaXấu lợp nhà, làm bếp.
- Đại SátSao xấu trong ngày.
- Phục NhậtSao xấu trong ngày.
- Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
28/100Thông thư kỵ: Giao dịch.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Thông thư kỵ: Giao dịch.
Di chuyển
28/100Thông thư kỵ: Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ, Phá thổ, Thượng lương.
Việc nhỏ nên xử lý
88/100Thông thư nêu nên: Cắt tóc.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất
Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi
Ngày xung Tý, Tháng xung Dậu
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Nên đi chậm, làm chắc. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 14/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 14/04/2026 ứng với âm lịch 27/2/2026, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa, trực Bình.
Giờ hoàng đạo ngày 14/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Ngày 14/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Nên đi chậm, làm chắc. Ngày dùng được cho việc thường và việc đã chuẩn bị sẵn; đại sự cần xét thêm giờ tốt. Hoàng đạo, trực Bình, sao Thất.