Thứ Hai · 13/07/2026 · Hoàng đạo
Ngày 13 tháng 7 năm 2026
Thứ Hai, 13/07/2026 nhằm âm lịch 29/5/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Đánh giá ngày
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 34/100 (Nên hoãn).
Âm lịch 13/07/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 13/07/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Giải trừ
- Tế tự
- Cắt tóc
- Nhập liễm
- Phá thổ
- Cưới hỏi
- Khai thị / mở hàng
- Xuất hỏa
- Làm bếp
- Mua ruộng / sản nghiệp
- Trai giao
- Nhập trạch
- Dời nhà
- An cửa
- An táng
Sao tốt và sao xấu
- Tứ TướngSao tốt trong ngày.
- Kim ĐườngSao tốt trong ngày.
- Giải ThầnTốt tế tự, giải oan, trừ sao xấu.
- Thụ TửXấu mọi việc trừ săn bắn.
- Nguyệt TậnNgày cuối tháng, kỵ khởi sự lớn.
- Nguyệt HạiSao xấu trong ngày.
- Đại ThờiSao xấu trong ngày.
- Đại BạiSao xấu trong ngày.
- Hàm TrìSao xấu trong ngày.
- Tiểu HaoSao xấu trong ngày.
- Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
- Cửu KhảmSao xấu trong ngày.
- Cửu TiêuSao xấu trong ngày.
- Quy KỵSao xấu trong ngày.
- Thiên HìnhHắc đạo, kỵ kiện tụng.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Di chuyển
28/100Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, An cửa, Dời nhà.
Việc nhỏ nên xử lý
88/100Thông thư nêu nên: Cắt tóc.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Sửu; tam hợp Thân, Thìn
Hợp tháng Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất
Ngày xung Ngọ, Tháng xung Tý
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 13/07/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/07/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 13/07/2026 ứng với âm lịch 29/5/2026, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa, trực Phá.
Giờ hoàng đạo ngày 13/07/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Ngày 13/07/2026 có nên làm việc lớn không?
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hoàng đạo, trực Phá, sao Tất.