Thứ Ba · 11/08/2026 · Hoàng đạo

Ngày 11 tháng 8 năm 2026

Thứ Ba, 11/08/2026 nhằm âm lịch 29/6/2026, năm Bính Ngọ. Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Đánh giá ngày

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Điểm tổng quan 72/100 (Khá tốt).

Âm lịch 11/08/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 11/08/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Ngày
Đinh Tỵ
Trực
Khai
Tiết khí: Lập ThuNạp âm: Sa Trung ThổSao (28 Tú): ChủyCung hoàng đạo (dương lịch): Sư TửBành Tổ: Đinh: không cạo đầu, đầu ắt sinh ghẻ; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Kho tàng, giường — ngoài chính Đông

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

88/100 · Rất nên làm

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

88/100 · Rất nên làm

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

88/100 · Rất nên làm

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

88/100 · Rất nên làm

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm8 việc
  • Tế tự
  • Khai quang
  • Giải trừ
  • Tiến nhân khẩu
  • Giao dịch
  • Lập khoán
  • Nạp tài
  • Nạp súc
Việc cần tránh10 việc
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Cắt tóc
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Dời nhà
  • Phân cư
  • An hương
  • Xuất hỏa

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt5 sao
  • Nguyệt Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Lục HợpSao tốt trong ngày.
  • Ngũ PhúSao tốt trong ngày.
  • Yếu AnSao tốt trong ngày.
  • Bảo QuangHoàng đạo.
Sao xấu4 sao
  • Hà KhôiSao xấu trong ngày.
  • Kiếp SátHung, kỵ xuất hành.
  • Địa NangSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, An hương, Dời nhà, Phân cư, Động thổ, Phá thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Ngọ; tam hợp Hợi, Mão

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Sửu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Làm bếp, Sửa bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Sửa bếp, Nhập trạch, An táng, Tế tự
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Đính hôn
Hợi(21h-23h)Tư MệnhKỵ: Mọi việc đều kỵ
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàng, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Sửa bếp
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Sửa bếpKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Đưa người, Yết kiến, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đóng thuyền, Lên thuyền, Tế tự, Cầu phúc
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Kiện tụng, Cầu phúc, Cầu tự
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát23h-1hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ7h-9hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp9h-11hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An15h-17hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ19h-21hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Không Vong1h-3hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà3h-5hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương5h-7hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà11h-13hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình13h-15hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên17h-19hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu21h-23hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Xấu
Đông
Thai thần
Kỵ
Kho tàng, giường — ngoài chính Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h34Khoảng 18h30
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h43Khoảng 18h15

Kết luận

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 11/08/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/08/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 11/08/2026 ứng với âm lịch 29/6/2026, can chi Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ, trực Khai.

Giờ hoàng đạo ngày 11/08/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 11/08/2026 có nên làm việc lớn không?

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Khai, sao Chủy.