Thứ Sáu · 10/04/2026 · Hoàng đạo
Ngày 10 tháng 4 năm 2026
Thứ Sáu, 10/04/2026 nhằm âm lịch 23/2/2026, năm Bính Ngọ. Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.
Đánh giá ngày
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Điểm tổng quan 34/100 (Nên hoãn).
Âm lịch 10/04/2026 là ngày gì?
Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 10/04/2026.
Chọn việc để xem hợp ngày
Cưới hỏi
Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.
Khai trương / launch
Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.
Nhập trạch / chuyển nhà
Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.
Xuất hành / đi xa
Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.
Động thổ / sửa nhà
Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.
Mua xe / tài sản lớn
Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.
Ký kết / hợp đồng
Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.
Học tập / hồ sơ
Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.
Gặp gỡ / phỏng vấn
Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.
Việc nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Khai quang
- Giải trừ
- Tháo dỡ
- Xuất hỏa
- Dời nhà
- An giường
- Phá thổ
- Tạ thổ
- Tế tự
- Nhập liễm
- An táng
- Thăm bệnh
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Khai thị / mở hàng
- Lập khoán
- Giao dịch
- Nhập trạch
- Động thổ
Sao tốt và sao xấu
- Dương ĐứcSao tốt trong ngày.
- Vương NhậtSao tốt trong ngày.
- Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
- Thiên HậuSao tốt trong ngày.
- Thời DươngSao tốt trong ngày.
- Sinh KhíTốt khởi sự, xây dựng.
- Lục NghiSao tốt trong ngày.
- Tục ThếSao tốt trong ngày.
- Ngũ HợpSao tốt trong ngày.
- Tư MệnhHoàng đạo.
- Minh Phệ ĐốiSao tốt trong ngày.
- Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
- Đại Không VongChi ngày phạm không vong năm (Dần, Mão); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
- Yếm ĐốiSao xấu trong ngày.
- Chiêu DaoSao xấu trong ngày.
- Huyết KỵKỵ châm cứu, sát sinh, động huyết.
- Bát ChuyênSao xấu trong ngày.
Góc ứng dụng hôm nay
Công việc
28/100Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.
Tiền bạc & giao dịch
28/100Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.
Di chuyển
28/100Thông thư kỵ: Xuất hành.
Gia đạo & nhà cửa
28/100Thông thư kỵ: Nhập trạch, Động thổ.
Việc nhỏ nên xử lý
60/100Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.
Tuổi hợp xung
Hợp ngày Lục hợp Hợi; tam hợp Ngọ, Tuất
Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi
Ngày xung Thân, Tháng xung Dậu
Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.
Giờ hoàng đạo
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.
Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.
Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.
Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.
Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.
Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.
Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.
Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.
Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.
Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.
Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.
Hướng và khí tượng
Kết luận
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.
Xem lịch ngày 10/04/2026Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/04/2026 âm lịch là ngày nào?
Ngày dương 10/04/2026 ứng với âm lịch 23/2/2026, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy, trực Bế.
Giờ hoàng đạo ngày 10/04/2026 là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Ngày 10/04/2026 có nên làm việc lớn không?
Việc lớn nên hoãn, ưu tiên chuẩn bị. Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác. Hoàng đạo, trực Bế, sao Ngưu.