Thứ Hai · 01/06/2026 · Hoàng đạo

Ngày 1 tháng 6 năm 2026

Thứ Hai, 01/06/2026 nhằm âm lịch 16/4/2026, năm Bính Ngọ. Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn.

Đánh giá ngày

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Điểm tổng quan 74/100 (Khá tốt).

Âm lịch 01/06/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 01/06/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Ngày
Bính Ngọ
Trực
Trừ
Tiết khí: Tiểu MãnNạp âm: Thiên Hà ThủySao (28 Tú): TâmCung hoàng đạo (dương lịch): Song TửBành Tổ: Bính: không sửa bếp, ắt thấy tai ương; Ngọ: không lợp nhà, chủ nhà thay đổiThai thần: Nhà bếp, bếp, cối giã — trong nhà Đông

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

88/100 · Rất nên làm

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

88/100 · Rất nên làm

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

88/100 · Rất nên làm

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

60/100 · Cân nhắc

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

60/100 · Cân nhắc

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

60/100 · Cân nhắc

Việc nên làm

Việc nên làm11 việc
  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Định minh
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Trị bệnh
  • Làm xe cộ
  • Sửa bếp
  • Động thổ
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
Việc cần tránh5 việc
  • Khai thị / mở hàng
  • Xuất hành
  • An giường
  • Làm bếp
  • An táng

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt6 sao
  • Thiên Đức HợpTốt mọi việc, hóa giải hung sát.
  • Quan NhậtSao tốt trong ngày.
  • Cát KỳSao tốt trong ngày.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
  • Thanh LongHoàng đạo, tốt mọi việc.
  • Minh PhệSao tốt trong ngày.
Sao xấu5 sao
  • Đại ThờiSao xấu trong ngày.
  • Đại BạiSao xấu trong ngày.
  • Hàm TrìSao xấu trong ngày.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Tuế BạcSao xấu trong ngày.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tiền bạc & giao dịch

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Xuất hành.

Gia đạo & nhà cửa

88/100
Rất nên làm

Thông thư nêu nên: Nhập trạch, Dời nhà, Động thổ.

Việc nhỏ nên xử lý

60/100
Cân nhắc

Ngày hoàng đạo, việc thường dùng được.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Mùi; tam hợp Dần, Tuất

Hợp tháng Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Tuổi xung khắc

Ngày xung Tý, Tháng xung Hợi

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Dần(3h-5h)Thanh LongNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Đính hônKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm
Mão(5h-7h)Minh ĐườngNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạchKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tỵ(9h-11h)Kim QuỹNên: Lợp nhà, Dời nhà, Làm bếp, An giườngKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Bảo QuangNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Xuất hànhKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngKỵ: Mọi việc đều kỵ
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Sửu(1h-3h)Chu TướcNên: Cầu phúc, Cầu tự, Nhập trạch, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Thìn(7h-9h)Bạch HổNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Đưa người, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự
Ngọ(11h-13h)Thiên LaoNên: Cầu tài, Cưới hỏi, Dời nhà, Khai thị / mở hàngKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ
Mùi(13h-15h)Nguyên VũNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Nhập trạch
Dậu(17h-19h)Câu TrậnNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tiểu Cát1h-3hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ9h-11hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp11h-13hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An17h-19hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Tốc Hỷ21h-23hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Xích Khẩu23h-1hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong3h-5hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà5h-7hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương7h-9hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà13h-15hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình15h-17hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Lưu Niên19h-21hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Nam
Tài thần
Tốt
Đông
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Nhà bếp, bếp, cối giã — trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h14Khoảng 18h34
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h30Khoảng 18h12

Kết luận

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 01/06/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/06/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 01/06/2026 ứng với âm lịch 16/4/2026, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy, trực Trừ.

Giờ hoàng đạo ngày 01/06/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 01/06/2026 có nên làm việc lớn không?

Nên làm việc vừa và rõ mục tiêu. Ngày có nền khí khá tốt, hợp bắt tay việc cần thiết nhưng vẫn nên giữ nhịp chắc chắn. Hoàng đạo, trực Trừ, sao Tâm.