Thứ Tư · 01/04/2026 · Hắc đạo

Ngày 1 tháng 4 năm 2026

Thứ Tư, 01/04/2026 nhằm âm lịch 14/2/2026, năm Bính Ngọ. Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Đánh giá ngày

Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Điểm tổng quan 42/100 (Cẩn trọng).

Âm lịch 01/04/2026 là ngày gì?

Can chi, trực, tiết khí và ngũ hành của ngày 01/04/2026.

Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Mão
Ngày
Ất Tỵ
Trực
Mãn
Tiết khí: Xuân PhânNạp âm: Phúc Đăng HỏaSao (28 Tú): ChẩnCung hoàng đạo (dương lịch): Bạch DươngBành Tổ: Ất: không trồng cây, nghìn cây không lớn; Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phụcThai thần: Cối giã, cối xay, giường — trong nhà Đông

Chọn việc để xem hợp ngày

Cưới hỏi

Chốt chuyện hôn nhân, gặp mặt gia đình, tổ chức lễ cưới hỏi.

28/100 · Nên hoãn

Khai trương / launch

Mở cửa hàng, ra mắt sản phẩm, kích hoạt chiến dịch bán hàng.

28/100 · Nên hoãn

Nhập trạch / chuyển nhà

Dọn vào nhà mới, nhập văn phòng hoặc đổi không gian sống.

28/100 · Nên hoãn

Xuất hành / đi xa

Khởi hành đường xa, đi công tác, gặp đối tác ngoài tỉnh.

28/100 · Nên hoãn

Động thổ / sửa nhà

Khởi công, sửa chữa, dọn mặt bằng, lắp đặt hạng mục lớn.

28/100 · Nên hoãn

Mua xe / tài sản lớn

Mua xe, ký hợp đồng tài sản, đặt cọc hạng mục giá trị cao.

76/100 · Nên làm

Ký kết / hợp đồng

Chốt văn bản, thỏa thuận, hồ sơ pháp lý hoặc tài chính.

28/100 · Nên hoãn

Học tập / hồ sơ

Thi cử, nộp hồ sơ, học chứng chỉ, hoàn thiện giấy tờ.

76/100 · Nên làm

Gặp gỡ / phỏng vấn

Gặp mặt gia đình, phỏng vấn, thương lượng hoặc trao đổi quan trọng.

76/100 · Nên làm

Việc nên làm

Việc nên làm8 việc
  • Nạp tài
  • Khai quang
  • Châm cứu
  • Họp thân hữu
  • Cắt tóc
  • An giường
  • Làm kho
  • Hạ lưới
Việc cần tránh6 việc
  • Dời nhà
  • Nhập trạch
  • Gieo trồng
  • Khai thị / mở hàng
  • Giao dịch
  • Lập khoán

Sao tốt và sao xấu

Sao tốt6 sao
  • Tướng NhậtSao tốt trong ngày.
  • Dịch MãTốt xuất hành, đi xa.
  • Thiên HậuSao tốt trong ngày.
  • Thiên VuSao tốt trong ngày.
  • Phúc ĐứcTốt cầu phúc.
  • Thánh TâmTốt cầu phúc, tế tự.
Sao xấu8 sao
  • Nguyệt KỵXấu mọi việc, kiêng nhập phòng.
  • Ngũ HưKỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
  • Thổ PhùKỵ động thổ.
  • Đại SátSao xấu trong ngày.
  • Vãng VongKỵ xuất hành, an táng.
  • Phục NhậtSao xấu trong ngày.
  • Trùng NhậtSao xấu trong ngày.
  • Chu TướcHắc đạo, kỵ kiện tụng.

Góc ứng dụng hôm nay

Công việc

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Lập khoán, Giao dịch, Lập khoán giao dịch.

Tiền bạc & giao dịch

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Giao dịch, Lập khoán.

Di chuyển

28/100
Nên hoãn

Ngày có sát tinh dân gian (Dương Công, Tam Nương, Sát Chủ…), nên hoãn đại sự.

Gia đạo & nhà cửa

28/100
Nên hoãn

Thông thư kỵ: Nhập trạch, Dời nhà.

Việc nhỏ nên xử lý

76/100
Nên làm

Thông thư nêu nên: Cắt tóc.

Tuổi hợp xung

Tuổi hợp

Hợp ngày Lục hợp Thân; tam hợp Dậu, Sửu

Hợp tháng Lục hợp Tuất; tam hợp Hợi, Mùi

Tuổi xung khắc

Ngày xung Hợi, Tháng xung Dậu

Nên xem thêm tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, động thổ, nhập trạch hoặc khai trương.

Giờ hoàng đạo

Giờ Hoàng đạo (Giờ tốt)
Sửu(1h-3h)Thanh LongNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, An tángKỵ: Đưa người, Xuất hành, Sửa bếp, Tế tự
Thìn(7h-9h)Minh ĐườngNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Thượng lương, Lợp nhà, Nhập liễm, Đưa người
Ngọ(11h-13h)Kim QuỹNên: Sửa bếp, An táng, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Cầu phúc, Cầu tự, Lên thuyền
Mùi(13h-15h)Bảo QuangNên: Cầu phúc, Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành
Tuất(19h-21h)Ngọc ĐườngNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Đưa người, Sửa bếp, Dời nhà, Xuất hành
Hợi(21h-23h)Tư MệnhNên: Cầu tự, Đính hôn, Cưới hỏi, Cầu tàiKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang
Giờ Hắc đạo (Giờ xấu)
(23h-1h)Thiên HìnhNên: Cầu tài, Yết kiến, Đính hôn, Cưới hỏiKỵ: Đưa người, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Dần(3h-5h)Chu TướcNên: Đính hôn, Cưới hỏi, An giường, Dời nhàKỵ: Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạ thần
Mão(5h-7h)Bạch HổNên: Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Cầu tài
Tỵ(9h-11h)Thiên LaoNên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Xuất hànhKỵ: Khai quang, Sửa bếp, An táng
Thân(15h-17h)Nguyên VũNên: Đưa người, Xuất hành, Cầu tài, Yết kiếnKỵ: Sửa bếp, Động thổ
Dậu(17h-19h)Câu TrậnKỵ: Mọi việc đều kỵ

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Giờ tốt (Nên đi)
Tốc Hỷ1h-3hTốt

Dễ có tin vui, hợp gặp gỡ người quan trọng hoặc xử lý việc cần phản hồi nhanh.

Tiểu Cát5h-7hTốt

Khá thuận cho giao tiếp, buôn bán nhỏ, đi lại và việc cần sự hòa hợp.

Kim Quỹ13h-15hTốt

Hợp giữ của, hoàn thiện giấy tờ và việc cần sự chắc chắn.

Lục Hợp15h-17hTốt

Thuận gặp gỡ, thương lượng và việc cần sự hòa hợp.

Đại An21h-23hTốt

Mọi việc ổn định, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Giờ xấu (Cẩn thận)
Lưu Niên23h-1hXấu

Việc dễ chậm, nên tránh khởi hành vội hoặc chốt chuyện còn thiếu thông tin.

Xích Khẩu3h-5hXấu

Dễ khẩu thiệt, nên hạn chế tranh cãi và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.

Không Vong7h-9hXấu

Việc dễ hụt hơi, không nên mở việc lớn hoặc xuất hành xa.

Lưu Hà9h-11hXấu

Dễ vướng chuyện nhỏ kéo dài, nên giữ nhịp chậm và kiểm tra lại.

Bất Tương11h-13hXấu

Ít thuận cho hợp tác; việc cần hai bên thống nhất nên dời.

Kình Xà17h-19hXấu

Dễ bất ngờ, nên tránh mạo hiểm và quyết định nóng.

Thiên Hình19h-21hXấu

Dễ vướng thủ tục; đại sự nên xét thêm ngày khác.

Hướng và khí tượng

Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tốt
Tây Bắc
Tài thần
Tốt
Đông Nam
Hạc thần
Trung
Không tuần du
Thai thần
Kỵ
Cối giã, cối xay, giường — trong nhà Đông
Thời gian mặt trời
Khu vựcGiờ mọcGiờ lặn
Hà NộiKhoảng 05h51Khoảng 18h11
TP. Hồ Chí MinhKhoảng 05h51Khoảng 18h05

Kết luận

Cần thận trọng với đại sự. Nên chọn giờ hoàng đạo và đối chiếu tuổi người chủ sự nếu làm cưới hỏi, khai trương, nhập trạch hoặc xuất hành.

Xem lịch ngày 01/04/2026

Câu hỏi thường gặp

Ngày 01/04/2026 âm lịch là ngày nào?

Ngày dương 01/04/2026 ứng với âm lịch 14/2/2026, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa, trực Mãn.

Giờ hoàng đạo ngày 01/04/2026 là những giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Ngày 01/04/2026 có nên làm việc lớn không?

Cần thận trọng với đại sự. Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn. Hắc đạo, trực Mãn, sao Chẩn.